山腰

shān yāo san yêu

Hán Việt: san yêu · Pinyin: shān yāo

Tổng quan

lưng chừng núi

Cấu tạo: (san) + (yêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưng chừng núi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山的中部。唐.白居易〈殘暑招客〉詩:「雲截山腰斷,風驅雨腳迴。」《兒女英雄傳》第一一回:「一句話未完,只聽得山腰裡吱的一聲這頭響箭,一直射在半空裡去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山脚和山顶之间大约一半的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.山脚和山顶之间大约一半的地方。

Eng

  • CC-CEDICT the place halfway up a mountain
  • Cihui the place halfway up a mountain