山腹

shān fù san phúc

Hán Việt: san phúc · Pinyin: shān fù

Tổng quan

cạnh dốc của một ngọn núi

Cấu tạo: (san) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cạnh dốc của một ngọn núi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山腰。唐.皇甫曾〈遇風雨作〉詩:「陰雲擁巖端,霑雨當山腹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山内; 山腰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.山内。 2.山腰。

Eng

  • Cihui 山腹 hānfù* n. mid-slope of a mountain

ja

  • JMdict hillside|mountainside