山色
san sắc
Hán Việt: san sắc · Pinyin: shān sè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 山的景色。唐.岑參〈宿岐州北郭嚴給事別業〉詩:「郭外山色暝,主人林館秋。」《儒林外史》第五五回:「望著隔江的山色,嵐翠鮮明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山的景色。
- Tân Hoa Tự Điển 1.山的景色。
Eng
- Cihui 山色 hānsè n. mountain scenery