山藥蛋

shān yao dàn san dược đản

Hán Việt: san dược đản · Pinyin: shān yao dàn

Tổng quan

(phương ngữ) khoai tây | người quê mùa | chất phác

Cấu tạo: (san) + (dược) + (đản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (phương ngữ) khoai tây | người quê mùa | chất phác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.馬鈴薯的別名。參見「馬鈴薯」條。清.吳其濬《植物名實圖考.卷六.陽芋》:「陽芋,黔滇有之。……山西種之為田,俗呼山藥蛋,尤碩大,花色白。」_x000D_ 2.北平方言。指粗鄙的關外人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 马铃薯的异名。亦名土豆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.马铃薯的异名。亦名土豆。

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) potato|rube|yokel
  • Cihui 山藥蛋 hānyaodàn n. 1. <topo.> potato M:¹kē 2. <coll.> country bumpkin; rube