山蠻

shān mán san man

Hán Việt: san man · Pinyin: shān mán

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (man)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iống dân thiểu số bán khai, sống trên núi. sơn man sơn man ☆Giống dân thiểu số bán khai, sống trên núi.