山西

shān xī san tây

Hán Việt: san tây · Pinyin: shān xī

Tổng quan

tỉnh Sơn Tây ở miền bắc Trung Quốc, giữa Hà Bắc và Thiểm Tây, viết tắt 晉|晋, thủ phủ Thái Nguyên 太原 ên một tỉnh ở Bắc phần Việt nam. Thơ Tản Đà có câu: »Vùng đất Sơn Tây nẩy một ông, tuổi chửa bao nhiêu văn rất hùng« (Sơn Tây là quê hương của tác giả). sơn tây sơn tây ☆Tên một tỉnh ở Bắc phần Việt nam. Thơ Tản Đà có câu: »Vùng đất Sơn Tây nẩy một ông, tuổi chửa bao nhiêu văn rất hùng« (Sơn Tây là q…

Cấu tạo: (san) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỉnh Sơn Tây ở miền bắc Trung Quốc, giữa Hà Bắc và Thiểm Tây, viết tắt 晉|晋, thủ phủ Thái Nguyên 太原 ên một tỉnh ở Bắc phần Việt nam. Thơ Tản Đà có câu: »Vùng đất Sơn Tây nẩy một ông, tuổi chửa bao nhiêu văn rất hùng« (Sơn Tây là quê hương của tác giả). sơn tây sơn tây ☆Tên một tỉn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.省名。參見「山西省」條。 2.古稱華山之西。《漢書.卷六九.趙充國等傳.贊曰》:「山東出相,山西出將。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山的西坡; 战国﹑秦﹑汉时称崤山﹑华山以西地区。又称关西; 称太行山以西黄河以东地区。隋末置山西河东黜陟讨捕大使,元置河东山西道宣慰使司,明置山西行中书省,清至今皆为山西省。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.山的西坡。 2.战国﹑秦﹑汉时称崤山﹑华山以西地区。又称关西。 3.称太行山以西黄河以东地区。隋末置山西河东黜陟讨捕大使,元置河东山西道宣慰使司,明置山西行中书省,清至今皆为山西省。

Eng

  • CC-CEDICT see 山西省[Shan1 xi1 Sheng3]
  • Cihui see 山西省