山賊

shān zéi san tặc

Hán Việt: san tặc · Pinyin: shān zéi

Tổng quan

sơn tặc

Cấu tạo: (san) + (tặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơn tặc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 據山立寨或出入山林的盜賊。《南史.卷一九.謝靈運傳》:「嘗自始寧南山伐木開徑,直至臨海,從者數百。臨海太守王誘驚駭,謂為山賊。」《三國演義》第三八回:「且說東吳各處山賊,盡皆平復。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 据山立寨或出没于山林的盗贼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.据山立寨或出没于山林的盗贼。

Eng

  • CC-CEDICT brigand
  • Cihui brigand

ja

  • JMdict bandit|brigand