山野
san dã
Hán Việt: san dã · Pinyin: shān yě
Tổng quan
núi và đồng ruộng úi và cánh đồng, chỉ nơi ở ẩn vắng vẻ êm đềm — Chỉ sự vụng về quê kệch (như người sống ở núi, ở đồng). sơn dã sơn dã ☆Núi và cánh đồng, chỉ nơi ở ẩn vắng vẻ êm đềm — Chỉ sự vụng về quê kệch (như người sống ở núi, ở đồng). sơn dã 山野 dt. đồng nội, rừng núi. Của nhiều, sơn dã đam nhau đến, khó ở, kinh thành thiếu kẻ han. (Bảo kính 133.5).
Nghĩa
Việt
- Cihui núi và đồng ruộng úi và cánh đồng, chỉ nơi ở ẩn vắng vẻ êm đềm — Chỉ sự vụng về quê kệch (như người sống ở núi, ở đồng). sơn dã sơn dã ☆Núi và cánh đồng, chỉ nơi ở ẩn vắng vẻ êm đềm — Chỉ sự vụng về quê kệch (như người sống ở núi, ở đồng). sơn dã 山野 dt. đồng nội, rừng núi. Của nh…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.山村僻野。三國魏.應璩〈與從弟君苗君冑書〉:「風伯掃途,雨師灑道,按轡清路,周望山野。」唐.元結〈忝官引〉:「山野性所安,熙然自全順。」 2.指民間。相對於朝廷而言。《三國志.卷四二.蜀書.杜周杜許孟來尹李譙郤傳.杜微》:「怪君未有相誨,便欲求還於山野。」 3.粗魯不文雅。《宋史.卷四五七.隱逸列傳上.萬適》:「詔下日已病,猶勉強赴朝謝,舉止山野,人皆笑之。」《儒林外史》第三八回:「只是賤性山野,不能在衙門裡住。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"山埜"; 山岭原野; 喻指民间。与"朝廷"相对; 犹粗鄙。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"山埜"。 2.山岭原野。 3.喻指民间。与"朝廷"相对。 4.犹粗鄙。
Eng
- CC-CEDICT mountain and fields
- Cihui mountain and fields
ja
- JMdict hills and fields|countryside