山鑄

shān zhù san chú

Hán Việt: san chú · Pinyin: shān zhù

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (chú)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓开采矿山铸钱。语本《史记.吴王濞列传》"乃益骄溢,即山铸钱,煮海水为盐。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓开采矿山铸钱。语本《史记.吴王濞列传》"乃益骄溢,即山铸钱,煮海水为盐。"