zhù chú

Hán Việt: chú · Pinyin: zhù

Tổng quan

đúc hoặc đổ khuôn kim loại

鑄像 · 鑄品 · 鑄型 · 鑄字 · 鑄工 · 鑄條 · 鑄模 · 鑄銲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhù
Hán Việtchú
Quảng Đôngzyu3
Mân Namtsù
Nhật BảnIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨˋ
Hán ngữ Trung cổcjyoh
Baxter-Sagarttu-s
Hán ngữ Thượng cổtu-s
Phản thiết朱戍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đúc, đúc loài kim ra các đồ dùng. Như {chú đồng} [鑄銅] đúc đồng. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Chung Kì bất tác chú kim nan} [鍾期不作鑄金難] (Đề Bá Nha cổ cầm đồ [題伯牙鼓琴圖]) Không làm được Chung Kì vì đúc tượng vàng Chung Kì khó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.將金屬鎔化倒入模型中冷卻凝固,做成各種器物。如:「鑄錢」、「鑄銅」。《國語.齊語》:「美金以鑄劍戟。」 2.造就、培養。南朝梁.劉勰《文心雕龍.徵聖》:「陶鑄性情,功在上哲。」唐.李商隱〈喜舍弟羲叟及第上禮部魏公〉詩:「寧同魯司寇,惟鑄一顏回。」 3.造成、釀成。如:「鑄成大錯」。 [名] 國名。故址約在今大陸地區山東省肥城縣鑄鄉。

Eng

  • CC-CEDICT to cast or found metals

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𤎧【唐韻】之戍切【集韻】朱戍切,𠀤音注。【說文】銷金成器也。【玉篇】熔鑄也。【左傳·宣三年】鑄鼎象物。【註】象所圖物,著之於鼎。又【昭二十一年】天王將鑄無射。 又國名。【左傳·襄二十三年】臧宣叔娶于鑄。【註】鑄國,濟北蛇丘縣所治。 又地名。【後漢·郡國志】濟北國有鑄鄕城。 又與祝通。【禮·樂記】封帝堯之後于祝。【註】祝,或爲鑄。 又姓。【姓苑】堯後。以國爲氏。 又【字彙補】照秀切,音呪。【淮南子·俶眞訓】今夫冶工之鑄器。【註】鑄,讀作祝。

Thuyết Văn

銷金也。从金。壽聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

之戍切。古音在三部。亦讀如祝。

【鑄】 (chú) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 壽 (thọ) Phiên thiết: Chi thú thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 戍 (thú) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiêu (Tiêu tan. Cho các lo) kim (Loài kim. Phàm các v) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鋳 · 𤎧 · 𨮚 · 𨮩 · 𨮾 · 鋳 · 铸 · 铸 · 鋳 · 铸