山陵
san lăng
Hán Việt: san lăng · Pinyin: shān líng
Tổng quan
hần mộ của vua chúa. Cũng như: Lăng tẩm — Vùng núi, vùng cao nguyên. sơn lăng sơn lăng ☆Phần mộ của vua chúa. Cũng như: Lăng tẩm — Vùng núi, vùng cao nguyên. 1. núi non。山嶽。 2. lăng tẩm; lăng mộ (của vua chúa)。舊時指帝王的墳墓。 山陵 SƠN LĂNG Núi đồi nói chung. 𬟼𬠫哢山陵侵達 𬌴𪻈哢敲确𬇧東 哢云㗂五音讀傳 和及根边㗂八音 Mẩt mèng roọng sơn lăng xạm đát Lình căng roọng xao xác chang đông Roọng vần tiểng ngụ âm toỏc toẹn Hoà cắp căn v…
Nghĩa
Việt
- Cihui hần mộ của vua chúa. Cũng như: Lăng tẩm — Vùng núi, vùng cao nguyên. sơn lăng sơn lăng ☆Phần mộ của vua chúa. Cũng như: Lăng tẩm — Vùng núi, vùng cao nguyên. 1. núi non。山嶽。 2. lăng tẩm; lăng mộ (của vua chúa)。舊時指帝王的墳墓。 山陵 SƠN LĂNG Núi đồi nói chung. 𬟼𬠫哢山陵侵達 𬌴𪻈哢敲确𬇧東 哢云㗂五音讀傳 和…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.山岳岡陵。《禮記.月令》:「可以居高明,可以遠眺望,可以升山陵,可以處臺榭。」《文選.司馬相如.上林賦》:「千人唱萬人和,山陵為之震動,川谷為之蕩波。」 2.指帝王。《戰國策.秦策五》:「王之春秋高,一日山陵崩,太子用事,君危於累卵,而不壽於朝生。」 3.帝王的墳墓。南朝梁.劉勰《文心雕龍.祝盟》:「漢代山陵,哀策流文,周喪盛姬,內史執策。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山岳; 帝王或皇后的坟墓; 借指本朝先帝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.山岳。 2.帝王或皇后的坟墓。 3.借指本朝先帝。
Eng
- Cihui 山陵 hānlíng n. <wr.> 1. lofty mountain 2. imperial tomb 3. plateau
ja
- JMdict mountains and hills|imperial tomb