山險
san hiểm
Hán Việt: san hiểm · Pinyin: shān xiǎn
Tổng quan
thế núi hiểm trở
Nghĩa
Việt
- Cihui thế núi hiểm trở
- Cihui thế núi hiểm trở。山勢險要的地方。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 山勢險要的地方。《三國演義》第三一回:「兩下相攻,殺退張郃。各出隘口,占住山險下寨。」明.王世貞《鳴鳳記》第九齣:「他恃著屠龍手氣沖天,誰想道騎虎勢行山險。」
Eng
- Cihui 山險 hānxiǎn n. strategically located mountain areas