山響
san hưởng
Hán Việt: san hưởng · Pinyin: shān xiǎng
Tổng quan
rất ồn ào | rất náo nhiệt
Nghĩa
Việt
- Cihui rất ồn ào | rất náo nhiệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.山谷的回響。南朝梁.簡文帝〈招真館碑〉:「野寂雲興,禽繁山響。」唐.王維〈過感化寺曇興上人山院〉詩:「催客聞山響,歸房逐水流。」 2.聲音極響。《紅樓夢》第三○回:「叫了半日,拍的門山響,裡面方聽見了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山谷的回声; 形容响声很大。
- Tân Hoa Tự Điển 1.山谷的回声。 2.形容响声很大。
Eng
- CC-CEDICT very loud|very noisy
- Cihui 山響 hānxiǎng v.p. deafening; thunderous