山肴

san hào

Hán Việt: san hào

Tổng quan

ồ ăn ngon của vùng núi, tức thịt rừng. Thường nói sơn hào hải vị (món thịt rừng và món cá biển). sơn hào sơn hào ☆Đồ ăn ngon của vùng núi, tức thịt rừng. Thường nói sơn hào hải vị (món thịt rừng và món cá biển).

Cấu tạo: (san) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ồ ăn ngon của vùng núi, tức thịt rừng. Thường nói sơn hào hải vị (món thịt rừng và món cá biển). sơn hào sơn hào ☆Đồ ăn ngon của vùng núi, tức thịt rừng. Thường nói sơn hào hải vị (món thịt rừng và món cá biển).