山鬥

shān dòu san đấu

Hán Việt: san đấu · Pinyin: shān dòu

Tổng quan

nhân vật kiệt xuất (của một thế hệ, v.v.) | (cách xưng hô tôn kính) ọi tắt của núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu, chỉ người có tiếng tăm, được chiêm ngưỡng. sơn đẩu sơn đẩu ☆Gọi tắt của núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu, chỉ người có tiếng tăm, được chiêm ngưỡng.

Cấu tạo: (san) + (đấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân vật kiệt xuất (của một thế hệ, v.v.) | (cách xưng hô tôn kính) ọi tắt của núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu, chỉ người có tiếng tăm, được chiêm ngưỡng. sơn đẩu sơn đẩu ☆Gọi tắt của núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu, chỉ người có tiếng tăm, được chiêm ngưỡng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻負有盛望或學術高深,為人所景仰的人。參見「泰山北斗」條。宋.辛棄疾〈水龍吟.渡江天馬南來〉詞:「況有文章山斗,對桐陰滿庭清晝。」《儒林外史》第四六回:「各位老先生當今山斗,今日惠顧茅齋,想五百里內賢人聚矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泰山﹑北斗的合称。犹言泰斗。比喻为世人所钦仰的人。语出《新唐书.韩愈传赞》"自愈没,其言不行,学者仰之如泰山﹑北斗云。" 2.敬称。用来称呼对方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泰山﹑北斗的合称。犹言泰斗。比喻为世人所钦仰的人。语出《新唐书.韩愈传赞》"自愈没,其言不行,学者仰之如泰山﹑北斗云。" 2.敬称。用来称呼对方。

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for 泰山北斗[Tai4 shan1 Bei3 dou3]
  • Cihui 山斗 hāndǒu* n. Mount Tai and the Dipper (the symbol of persons of virtue and prestige)