山鵲

shān què san thước

Hán Việt: san thước · Pinyin: shān què

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (thước)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟名,古称鷽。鸣禽类。状如鹊而色深青,有文彩,赤嘴赤足,头上有白冠,尾白而长,不能远飞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鸟名,古称鷽。鸣禽类。状如鹊而色深青,有文彩,赤嘴赤足,头上有白冠,尾白而长,不能远飞。

Eng

  • Cihui 山鵲 shānquè n. <zoo.> tit M:²zhī