山麓
san lộc
Hán Việt: san lộc · Pinyin: shān lù
Tổng quan
chân núi ùng chân núi. Như Sơn cước 山踋. sơn lộc sơn lộc ☆Vùng chân núi. Như Sơn cước 山踋.
Nghĩa
Việt
- Cihui chân núi ùng chân núi. Như Sơn cước 山踋. sơn lộc sơn lộc ☆Vùng chân núi. Như Sơn cước 山踋.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 山基、山腳。北魏.酈道元《水經注.泗水注》:「今彭城南有項羽涼馬臺,臺之西南山麓上,即其冢也。」唐.柳宗元〈零陵三亭記〉:「零陵縣東有山麓,泉出石中,沮洳汙塗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山脚。
Eng
- CC-CEDICT foothills
- Cihui foothills
ja
- JMdict foot of a mountain|base of a mountain