山麓

shān lùsan lộc

Hán Việt: san lộc · Pinyin: shān lù

Tổng quan

chân núi; sơn cước

新华 · Tân Hoa Đại lục

山脚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

山基、山腳。北魏.酈道元《水經注.泗水注》:「今彭城南有項羽涼馬臺,臺之西南山麓上,即其冢也。」唐.柳宗元〈零陵三亭記〉:「零陵縣東有山麓,泉出石中,沮洳汙塗。」

Cấu tạo: 山 (san) + 麓 (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vùng chân núi. Như Sơn cước 山踋.; Dùng chân núi. Như Sơn cước 山踋.; chân núi; san lộc/sơn lộc: chân núi/sơn cước; chân núi; sơn cước; sơn cước
  • Biên soạn 山麓 shānlù n. foot of a mountain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山基、山腳。北魏.酈道元《水經注.泗水注》:「今彭城南有項羽涼馬臺,臺之西南山麓上,即其冢也。」唐.柳宗元〈零陵三亭記〉:「零陵縣東有山麓,泉出石中,沮洳汙塗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山脚。

Eng

  • JMdict foot of a mountain
  • JMdict base of a mountain
  • Cihui foothills
  • Tần suất từ 山麓 shānlù n. foot of a mountain

Đức

  • Handedict Bergfuß

ja

  • JMdict 山麓(さんろく)

other

  • Nguồn khác Vùng chân núi. Như Sơn cước 山踋

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

山顶