麓
lộc
Hán Việt: lộc · Pinyin: lù
Tổng quan
chân đồi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lù |
|---|---|
| Hán Việt | lộc |
| Quảng Đông | luk1 |
| Nhật Bản | FUMOTO |
| Hàn Quốc | 록 |
| Chú âm | ㄌㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | luk |
| Phản thiết | 盧谷切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chân núi. Như {Thái Sơn chi lộc} [泰山之麓] chân núi Thái Sơn Chức quan coi công viên.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 山腳。如:「山麓」、「南麓」。元.虞集〈寄幻庵主者〉詩:「朝遊武夷麓,莫入匡廬岑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 麓〈名〉 (形声。从林,鹿声。本义生长在山脚的林木) 同本义 麓,林属于山为麓。--《说文》。 按,山足大林也。 麓者,林之大者也。--《水经注·漳水》注 林麓川泽。--《礼记·王制》 掌攻草木及林麓。--《周礼·柞民》 林衡每大林麓。--《周礼》。郑玄注竹木生平地曰林,山足曰麓。” 古代主管山林苑囿的官吏 麓,守山林吏也。--《说文》 主将适蝼而麓不闻。--《国语·晋语》 山脚 瞻彼旱麓,榛楛济济。--《诗·大雅·旱麓》 又如 麓lù山脚下山~。黄山之~。
Eng
- CC-CEDICT foot of a hill
ja
- JMdict foot (of a mountain or hill)|bottom|base
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:㯟【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧谷切,音祿。【釋名】山足曰麓。麓,陸也。言水流順陸,燥也。【周禮·地官·林衡】掌巡林麓之禁令而平其守。【註】平林麓之大小及所生者,竹木生平地曰林,山足曰麓。【詩·大雅】瞻彼旱麓。【傳】旱,山名。麓,山足也。 又【說文】麓,守山林吏也。 又錄也。【書·舜典】納于大麓,烈風雷雨弗迷。【傳】納舜使大錄萬幾之政。【註】亦曰山足。 又與鹿通。【春秋·僖十四年】沙鹿崩。【穀梁傳】林屬於山爲鹿。 又叶錄直切,音力。【易林】被服文德,升入大麓,四門雍肅,登受大福。福,音逼。 考證:〔【周禮·地官·林衡】掌巡麓之禁令。〕 謹照原文麓字上增林字。
Thuyết Văn
守山林吏也。 從林。鹿聲。 一曰林屬於山爲麓。春秋傳曰。沙麓崩。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳。山林之木。衡鹿守之。杜曰。衡鹿、官名也。按鹿者、麓之假借字。天子曰林衡。諸侯曰衡鹿。皆守山林吏也。晉語。史黯曰。主將適螻而麓不聞。韋曰。麓、主君苑囿者。 盧谷切。三部。按此亦形聲包會意。守山林之吏、如鹿之在山也。 春秋僖公十四年文。三傳同。榖梁傳曰。林屬於山爲麓。周禮、王制皆云林麓。鄭云。山木生平地曰林。生山足曰麓。詩大雅旱麓毛曰。麓、山足也。葢凡山足皆得偁麓也。亦假借作鹿。易。卽鹿無虞。虞翻曰。山足稱鹿。鹿、林也。
【麓】 (lộc) Lục thư: Hội ý Phiên thiết: Lô cốc thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lược (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủ (Giữ) san (Núi) lâm (Rừng. Như {sâm lâm} ) lại (Sửa trị. Chức xử sự ) vậy Một thuyết khác: 林屬於山爲麓
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㯟 · 𣓏 · 𣝹 · 𪋤 · 梺