岂非
khởi phi
Hán Việt: khởi phi · Pinyin: qǐ fēi
Tổng quan
chẳng lẽ không phải. 豈非咄咄怪事? chẳng lẽ không phải chuyện lạ? 這樣解釋豈非自相矛盾? giải thích như thế này không phải tự mâu thuẫn với bản thân mình sao?
1.反诘用词。难道不是。
難道不是。表示反詰的語氣。漢.趙曄《吳越春秋.王僚使公子光傳》:「蘆中人,蘆中人,豈非窮士乎。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chẳng phải là ... sao?
- Tần suất từ khải phi/khởi phi: chẳng lẽ không phải; chẳng lẽ không phải
- Biên soạn 豈非 qǐfēi v.p. <wr.> isn't? (rhetorical)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 難道不是。表示反詰的語氣。漢.趙曄《吳越春秋.王僚使公子光傳》:「蘆中人,蘆中人,豈非窮士乎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.反诘用词。难道不是。
Eng
- Cihui wouldn't it be ... ?
- Tần suất từ 豈非 qǐfēi v.p. <wr.> isn't? (rhetorical)