难道
nan đạo
Hán Việt: nan đạo · Pinyin: nán dào
Tổng quan
lẽ nào; chẳng lẽ; chẳng nhẽ. 河水難道會倒流嗎? nước sông lẽ nào chảy ngược sao? 他們做得到,難道我們就做不到嗎? họ làm được, lẽ nào chúng ta không làm được sao? Ghi chú: có thể dùng cặp đôi với '不成' ở phía sau. 句末可以用'不成'呼應,如: 難道他病了不成? lẽ nào anh ấy ốm sao? 難道就罷了不成! lẽ nào lại cho qua!lẽ nào lại buông xuôi!
加强反问的语气:河水~会倒流吗?, 他们做得到,~我们就做不到吗?; 表示揣测的语气:都半夜了还亮着灯,~他还没睡?; 也说难道说。
加強反問語氣的副詞,即「莫非」的意思。元.無名氏《馬陵道》第三折:「我這裡吐膽傾心說與伊,難道你不解其中意?」《紅樓夢》第四回:「難道就沒抄一張本省的『護官符』來不成?」
Nghĩa
Việt
- Cihui chẳng lẽ
- Cihui có thể nào...?
- Biên soạn v.p. Is it possible that...?; Can it be that...?; Do you really mean to say that...?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 加強反問語氣的副詞,即「莫非」的意思。元.無名氏《馬陵道》第三折:「我這裡吐膽傾心說與伊,難道你不解其中意?」《紅樓夢》第四回:「難道就沒抄一張本省的『護官符』來不成?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 加强反问的语气:河水~会倒流吗?, 他们做得到,~我们就做不到吗?; 表示揣测的语气:都半夜了还亮着灯,~他还没睡?; 也说难道说。
Eng
- Cihui don't tell me ...; could it be that...?
Đức
- Handedict etwa, womöglich