岌嶪

jí yèNGẬP NGHIỆP

Hán Việt: NGẬP NGHIỆP · Pinyin: jí yè

Tổng quan

cao và dốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.高壯的樣子。《文選.張衡.西京賦》:「疏龍首以抗殿,狀巍峨以岌嶪。」唐.杜甫〈九成宮〉詩:「曾宮憑風迴,岌嶪土囊口。」 2.危急的樣子。唐.李華〈謝文靖贊〉:「江淮岌嶪,力屈則降。」

Cấu tạo: 岌 (ngập) + 嶪

Nghĩa

Việt

  • Cihui sừng sững
  • Cihui nguy hiểm
  • Tần suất từ cao và dốc , sừng sững , nguy hiểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高壯的樣子。《文選.張衡.西京賦》:「疏龍首以抗殿,狀巍峨以岌嶪。」唐.杜甫〈九成宮〉詩:「曾宮憑風迴,岌嶪土囊口。」 2.危急的樣子。唐.李華〈謝文靖贊〉:「江淮岌嶪,力屈則降。」

Eng

  • Cihui high and steep; towering; perilous
  • Tần suất từ high and steep; towering; perilous

Từ liên quan

Gần nghĩa

岌岌 · 岌岌可危 · 岌峇 · 岌峨 · 岌峩 · 岌峲 · 岌嶷 · 岌巌