岐嶷
kì nghi
Hán Việt: kì nghi · Pinyin: qí yí
Tổng quan
kì ngực: bé mà có khí tranh vanh khác người
Nghĩa
Việt
- Cihui kì ngực: bé mà có khí tranh vanh khác người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容小孩才智出眾、聰明特異。《晉書.卷九.簡文帝紀》:「幼而岐嶷,為元帝所愛。」唐.李頎〈送劉四〉詩:「愛君少岐嶷,高視白雲鄉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《诗.大雅.生民》"诞实匍匐,克岐克嶷。"朱熹集传"岐嶷,峻茂之状。"后多以"岐嶷"形容幼年聪慧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.大雅.生民》"诞实匍匐,克岐克嶷。"朱熹集传"岐嶷,峻茂之状。"后多以"岐嶷"形容幼年聪慧。
Eng
- Cihui 岐嶷 íyí v.p. bright (child)