nghi

Hán Việt: nghi · Pinyin:

Tổng quan

tên một ngọn núi ở Hồ Nam

嶷1. · 嶷2. · 九嶷 · 岐嶷 · 九嶷山 · 嶷如 · 嶷尔 · 嶷岌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnghi
Quảng Đôngji4
Nhật BảnSATOI
Hàn Quốc
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổngi
Baxter-Sagartŋ(r)jɨk
Hán ngữ Thượng cổŋ(r)jɨk
Phản thiết語其切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Cửu nghi} [九嶷] núi Cửu Nghi. Một âm là {ngực}. {Kì ngực} [岐嶷] bé mà có khí tranh vanh khác người.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嶷嶷」、「嶷岌」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嶷 ni 幼小聪慧 诞实匍匐,克岐克嶷。--《诗·大雅·生民》 幼儿明嶷。--《南史·宋江夏王义恭传》 又如嶷嶷(幼小聪慧的样子);嶷然(形容年幼聪慧) 高尚;杰出 其德嶷嶷。--《史记·五帝本纪》 又如嶷如(卓异的样子);嶷然(嶷尔。卓异的样子;端庄的样子);嶷嶷(道德高尚的样子) 高耸 世目周侯嶷如断山”。--《世说新语·赏誉》 又如嶷岌(高的样子);嶷嶷(高耸的样子) 见九嶷” yi 嶷yí九嶷山,在湖南省。 嶷nì 1.幼小聪慧。 2.指幼年。 3.高;高峻。 4.高尚;杰出。 5.见"崱嶷"。 6.见"岐嶷"。

Eng

  • CC-CEDICT name of a mountain in Hunan

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】語其切【韻會】疑其切,𠀤音宜。【說文】九嶷山,舜所葬,在零陵營道。從山疑聲。【元結·九嶷山記】山方二千餘里,四州各近一隅,世稱九峰相似,望而疑之,謂之九嶷。通作疑。【前漢·武帝紀】祀虞舜於九疑。又【屈原·離騷】九疑𦆯其竝迎。 又【玉篇】魚力切【集韻】【類篇】【韻會】鄂力切,𠀤音逆。【說文】小兒有知也。本作㘈。今文作嶷。【詩·大雅】克岐克嶷。【箋】嶷,識也,其貌嶷嶷然,有所識別也。又【史記·帝嚳紀】其色郁郁,其徳嶷嶷。【註】徳高也。【集韻】或作懝。 考證:〔【說文】九嶷,山名。在零陵營道縣北,舜陵在焉。〕 謹照原文改九嶷山,舜所葬,在零陵營道。從山疑聲。

Thuyết Văn

九嶷山也。舜所葬。 在零陵營道。 从山。疑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

海內經。南方蒼梧之丘。蒼梧之淵。其中有九嶷山。舜之所葬。在長沙零陵畍中。郭云。山今在零陵營道縣南。其山九溪皆相似。故云九疑。古者總名其地爲蒼梧也。 山在今湖南永州府寧遠縣南六十里、桂陽州藍山縣西南五十里。 語其切。一部。按諸書多作九疑。惟山海經作嶷。音疑。而郭注亦作九疑。

【嶷】 (nghi ⟨ngực⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 疑 (nghi) Phiên thiết: Ngữ kì thiết Thượng tự: 語 (ngữ) | Hạ tự: 其 (kì) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cửu (Chín) nghi ({Cửu nghi} [九嶷] núi ) san (Núi) vậy。 thuấn (Vua Thuấn đời nhà…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㠜 · 𡷪