岑樓

cén lóusầm lâu

Hán Việt: sầm lâu · Pinyin: cén lóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.高楼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高銳像山的樓。《孟子.告子下》:「方寸之木,可使高於岑樓。」

Cấu tạo: 岑 (sầm) + 樓 (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. mountain peak 2. sharp and slender tower

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高銳像山的樓。《孟子.告子下》:「方寸之木,可使高於岑樓。」

Eng

  • Cihui 岑樓 énlóu n. 1. mountain peak 2. sharp and slender tower

other

  • Nguồn khác Nhà lầu trên núi

Từ liên quan

Gần nghĩa

岑寂 · 岑山 · 岑岑 · 岑嶺 · 岑鞏 · 岑彭 · 岑溪 · 岑蔚