岑樓
sầm lâu
Hán Việt: sầm lâu · Pinyin: cén lóu
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ỉnh núi. Chóp núi — Nhà lầu trên núi. sầm lâu sầm lâu ☆Đỉnh núi. Chóp núi — Nhà lầu trên núi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高銳像山的樓。《孟子.告子下》:「方寸之木,可使高於岑樓。」
Eng
- Cihui 岑樓 énlóu n. 1. mountain peak 2. sharp and slender tower