岑牟
sầm mưu
Hán Việt: sầm mưu · Pinyin: cén móu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鼓角士的冑。《後漢書.卷八○.文苑傳下.禰衡傳》:「皆令脫其故衣,更著岑牟單絞之服。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代鼓角吏所戴的帽子。牟,通"鍪"。帽锐上,故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代鼓角吏所戴的帽子。牟,通"鍪"。帽锐上,故称。