岔兒
xóa nhi
Hán Việt: xóa nhi · Pinyin: chà ér
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陶瓦的碎片。如:「缸岔兒」、「瓦岔兒」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 意外發生的錯誤或變化。《兒女英雄傳》第一三回:「老師的臉面竟還好,只是怎生碰出這等一個岔兒來?」也作「岔子」。
Hán Việt: xóa nhi · Pinyin: chà ér