岔口
xóa khẩu
Hán Việt: xóa khẩu · Pinyin: chà kǒu
Tổng quan
chỗ rẽ; lối rẽ (đường cái)
1.道路分岔的地方。
分岔處。如:「到了前面岔口,我倆就分道揚鑣了。」《紅樓夢》第一七回:「眾人詫異:『這股水又是從何而來?』賈珍遙指道:『原從那閘起流至那洞口,從東北山坳裡引到那村莊裡,又開一道岔口引到西南上,共總流到這裡,仍舊合在一處,從那牆下出去。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngã ba
- Cihui ngã rẽ trên đường
- Tần suất từ cái nĩa (để xiên thức ăn), cái chĩa (dùng để gảy rơm...), chạc cây, chỗ ngã ba (đường, sông), (vật lý) thanh mẫu, âm thoa ((cũng) tuning fork), tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng, đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...), phân nhánh, chia ngả, (từ lóng) trao; trả tiền, xuỳ ra; ngã ba , ngã rẽ trên đường; xóa khẩu: chỗ rẽ/lối rẽ; chỗ rẽ; lối rẽ (đường cái); lối rẽ
- Biên soạn 岔口 chàkǒu n. road fork
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分岔處。如:「到了前面岔口,我倆就分道揚鑣了。」《紅樓夢》第一七回:「眾人詫異:『這股水又是從何而來?』賈珍遙指道:『原從那閘起流至那洞口,從東北山坳裡引到那村莊裡,又開一道岔口引到西南上,共總流到這裡,仍舊合在一處,從那牆下出去。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.道路分岔的地方。
- Kaggle Zh-Vi fork
Eng
- Cihui junction; fork in road
- Tần suất từ 岔口 chàkǒu n. road fork