岔子

chà zixóa tử

Hán Việt: xóa tử · Pinyin: chà zi

Tổng quan

đường rẽ; lối rẽ.; sự cố; nhầm lẫn; chuyện rắc rối; chuyện. anh cứ yên tâm đi, không xảy ra chuyện gì đâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.事故,差错。 2.杈子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事物發生意外變動或錯誤。《官場現形記》第三六回:「他說得如此老靠,斷無不來之理,莫非出了岔子,又有什麼變卦?」也作「岔兒」。

Cấu tạo: 岔 (xóa) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường nhánh
  • Cihui trở ngại
  • Cihui tai nạn
  • Cihui trục trặc
  • Tần suất từ đường nhánh , trở ngại , tai nạn , trục trặc; 1. đường rẽ; lối rẽ. 2. sự cố; nhầm lẫn; chuyện rắc rối; chuyện. anh cứ yên tâm đi, không xảy ra chuyện gì đâu.; lối rẽ; sự cố; nhầm lẫn; chuyện rắc rối; chuyện
  • Biên soạn 岔子 chàzi n. 1. trouble; mishap 2. branch road; byroad; side road

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物發生意外變動或錯誤。《官場現形記》第三六回:「他說得如此老靠,斷無不來之理,莫非出了岔子,又有什麼變卦?」也作「岔兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.事故,差错。 2.杈子。

Eng

  • Cihui branch road; setback; accident; hiccup
  • Tần suất từ 岔子 chàzi n. 1. trouble; mishap 2. branch road; byroad; side road

Đức

  • Handedict Fehltritt

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿