岔開

chà kāi xóa khai

Hán Việt: xóa khai · Pinyin: chà kāi

Tổng quan

phân ra | rẽ nhánh | đổi (chủ đề)

Cấu tạo: (xóa) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân ra | rẽ nhánh | đổi (chủ đề)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中途轉移話題。《紅樓夢》第七三回:「寶釵便使眼色與二人,令其不可,遂以別話岔開。」

Eng

  • CC-CEDICT to diverge|to branch off the road|to change (the subject)
  • Cihui to diverge; to branch off the road; to change (the subject)