岔氣

chà qìxóa khí

Hán Việt: xóa khí · Pinyin: chà qì

Tổng quan

đau hai bên sườn khi thở

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.呼吸时两肋觉得不舒服或疼痛。多由于用力过猛或急剧转身时肌肉或神经受损伤而引起。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因胸氣不順而導致不適或疼痛的症狀。《紅樓夢》第四○回:「林黛玉笑岔了氣,伏著桌子噯喲。」

Cấu tạo: 岔 (xóa) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tức ngực
  • Biên soạn 岔氣 hàqì* v.o. 1. feel chest pains when breathing 2. <coll.> develop pain in the side

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因胸氣不順而導致不適或疼痛的症狀。《紅樓夢》第四○回:「林黛玉笑岔了氣,伏著桌子噯喲。」

Eng

  • Cihui 岔氣 hàqì* v.o. 1. feel chest pains when breathing 2. <coll.> develop pain in the side

Từ liên quan

Gần nghĩa

岔口 · 岔子 · 岔開 · 岔换 · 岔換 · 岔流 · 岔調 · 岔路