岔眼 xóa nhãn Hán Việt: xóa nhãn Tổng quan Cấu tạo: 岔 (xóa) + 眼 (nhãn)Hán Việtxóa nhãnCấu tạo岔 + 眼 · xóa + nhãn nghĩa thành phần: xóa + nhãn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。牲口因視覺錯亂而驚怖恐懼。如:「那匹馬岔眼了,拖著車子直往前飛跑。」EngCihui 岔眼 hàyǎn v.o. be skittish (of horses/etc.)