崗樓
cương lâu
Hán Việt: cương lâu · Pinyin: gǎng lóu
Tổng quan
tháp canh | đài gác | bốt cảnh sát
Nghĩa
Việt
- Cihui tháp canh | đài gác | bốt cảnh sát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種碉堡。堡上有射擊口,哨兵可以居高臨下,由內向外射擊。如:「在非常時期,崗樓上隨時處於警戒狀態。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 碉堡的一种,上有枪眼,可以居高临下,从内向外瞭望或射击。
Eng
- CC-CEDICT watchtower; guard tower|police booth
- Cihui watchtower; guard tower; police booth