島國
đảo quốc
Hán Việt: đảo quốc · Pinyin: dǎo guó
Tổng quan
quốc gia đảo (đôi khi chỉ cụ thể Nhật Bản)
Nghĩa
Việt
- Cihui quốc gia đảo (đôi khi chỉ cụ thể Nhật Bản)
- Cihui đảo quốc đảo quốc ☆Nước ở đảo, quốc gia ở giữa biển (như nước Anh chẳng hạn).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全國領土是由島嶼所構成的國家,別於大陸國而言。如英國、日本、印尼、紐西蘭等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全部领土由岛屿组成的国家。
- Tân Hoa Tự Điển 1.全部领土由岛屿组成的国家。
Eng
- CC-CEDICT island nation (sometimes refers specifically to Japan)
- Cihui island nation (sometimes refers specifically to Japan)