巖岸

yán àn nham ngạn

Hán Việt: nham ngạn · Pinyin: yán àn

Tổng quan

Cấu tạo: (nham) + (ngạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 海岸依其組成物質與近岸地勢陡緩,可分為岩岸與沙岸兩大類。岩岸指組成物質多為岩石的海岸,主要特徵為海岸線曲折、多港灣和島嶼,灣闊水深,宜於航運和漁業的發展。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高陡的崖岸; 形容性格孤高。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.高陡的崖岸。 2.形容性格孤高。

Eng

  • Cihui 岩岸 yán'àn n. <geol.> cliff; rocky bluff/coast