巖
nham
Hán Việt: nham · Pinyin: yán
Tổng quan
ngồm lồm ngồm [Eng: go on all fours]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yán |
|---|---|
| Hán Việt | nham |
| Quảng Đông | ngaam4 |
| Mân Nam | giam5 |
| Nhật Bản | KEWASHII |
| Hàn Quốc | 암 |
| Chú âm | ㄉㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngram |
| Baxter-Sagart | [ŋ]ˤr[a]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ]ˤr[a]m |
| Phản thiết | 五銜切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 銜 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Núi cao ngất trời gọi là {nham}. Chỗ đất hiểm yếu gọi là {nham ấp} [巖邑]. {Nham lang} [巖廊] mái hiên cao. Dưới mái hiên gọi là {nham hạ} [巖下]. Hang núi.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhem lem nhem [Eng: blur]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngổm bò lổm ngổm [Eng: to crawl about disorderly]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhom gầy nhom [Eng: as thin as a lath/rake]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.高峻的山崖。南朝宋.劉義慶《世說新語.容止》:「王安豐雙目爛爛如巖下電。」唐.李白〈夢遊天姥吟留別〉詩:「千巖萬轉路不定,迷花倚石忽已瞑。」 2.洞穴、山洞。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「招賢進能,顯巖穴之士。」宋.歐陽修〈醉翁亭記〉:「若夫日出而林霏開,雲歸而巖穴暝。」 [形] 1.高峻。《孟子.盡心上》:「是故知命者,不立乎巖牆之下。」 2.險要。《左傳.隱公元年》:「制,巖邑也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巖dì1.古同"地"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 岩[yan2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】五銜切【集韻】魚銜切【韻會】疑銜切【正韻】魚咸切,𠀤音嵒。【說文】岸也。从山嚴聲。【增韻】石窟曰巖,深通曰洞。一曰險也。【左傳·隱元年】制巖邑也。【公羊傳·僖三十三年】殽之嶔巖,文王所避風雨也。 又嶃巖,高峻貌。【司馬相如·上林賦】嶄巖嵾嵳。 又巖廊,殿廡也。【漢武帝·策賢良制】虞舜之時,遊於巖廊之上。 又地名。【書·說命】說築傅巖之野。【傳】傅巖,在虞虢之閒。 又【集韻】魚杴切【韻會】疑杴切,𠀤音嚴。巖巖,高貌。【詩·魯頌】泰山巖巖,魯邦所詹。 又【正字通】本作嚴。亦作巖。通作礹嵒碞。○按巖與嵒同。《說文》嵒,五咸切,山巖也。巖,五緘切,岸也。同字分訓巖,專訓岸,𠀤非。嚴巖礹𠀤从𠭖作。 考證:〔【公羊傳·僖三十二年】殽之嶔巖,文王所避風雨處。〕 謹照原文三十二年改三十三年。處改也。
Thuyết Văn
厓也。 从山。 𡃫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作岸也。今依太平御覽所引正。厂部曰。厓者、山邊也。厓亦謂之巖。故厂下云。山石之厓巖。人可居也。戰國䇿。巖下有貫珠者。漢書。遊於巖廊之上。皆謂殿下小屋。如厓巖之下可居也。天子之堂九尺。諸侯七尺。其上曰巖廊。其下曰巖下。 山部之巖、主謂山厓。石部之礹、主謂積石。 五緘切。八部。按此篆之上舊有峯篆。乃大徐所增。古衹用夆。夆、啎也。
【巖】 (nham) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 𡃫 (𡃫) Phiên thiết: Ngũ giam thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 緘 (giam) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghiềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhai (Bên. Như {nhai ngạn}) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 岩 · 嵒 · 礹 · 嵓 · 巌 · 巗 · 岩 · 嵒 · 嵓 · 巌 · 巗 · 礹