岩心
nham tâm
Hán Việt: nham tâm · Pinyin: yán xīn
Tổng quan
mẫu khoan; lõi khoan。進行地質勘探時用管狀的機件從地層中取得的柱狀岩石標本。
Nghĩa
Việt
- Cihui mẫu khoan; lõi khoan。進行地質勘探時用管狀的機件從地層中取得的柱狀岩石標本。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 進行地質勘探時用空心鑽頭所取得的圓柱形岩石樣品。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"岩芯"; 进行地质勘探时,用管状机件从地层中取得的柱状岩石标本。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"岩芯"。 2.进行地质勘探时,用管状机件从地层中取得的柱状岩石标本。
Eng
- Cihui 岩心 ánxīn* n. <geol.> (drill) core