岩泉

nham tuyền

Hán Việt: nham tuyền

Tổng quan

ườn núi và suối, chỉ nơi ở ẩn. nham tuyền nham tuyền ☆Sườn núi và suối, chỉ nơi ở ẩn.

Cấu tạo: (nham) + (tuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ườn núi và suối, chỉ nơi ở ẩn. nham tuyền nham tuyền ☆Sườn núi và suối, chỉ nơi ở ẩn.