巖洞

yán dòng nham đỗng

Hán Việt: nham đỗng · Pinyin: yán dòng

Tổng quan

hang: động

Cấu tạo: (nham) + (đỗng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hang: động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山洞。如:「阿里巴巴在岩洞裡發現了四十大盜所藏的寶藏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喀斯特地区因溶蚀、冲蚀形成的近似水平的洞穴,深度不超过10米,一般分布在河谷两侧。

Eng

  • Cihui 岩洞 yándòng n. <geog.> grotto; abra; abri M:⁴zuò/ge