岩礁
nham tiều
Hán Việt: nham tiều
Tổng quan
đảo thấp nhỏ đá, ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền, kẹo cứng, kẹo hạnh nhân cứng, (như) rock,pigeon, (từ lóng) kiết, không một đồng xu dính túi, xây dựng trên nền đá; (nghĩa bóng)
海洋中隱約浮現水面的岩石。如:「這一帶海域有許多岩礁,行船要特別小心。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đá ngầm
- Biên soạn rock; reef
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 海洋中隱約浮現水面的岩石。如:「這一帶海域有許多岩礁,行船要特別小心。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi cay
Eng
- JMdict reef
- Cihui 岩礁 ánjiāo n. rock; reef
ja
- JMdict 岩礁(がんしょう)