岳家

yuè jiānhạc gia

Hán Việt: nhạc gia · Pinyin: yuè jiā

Tổng quan

nhạc gia; nhà bố mẹ vợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.岳父母的家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

妻室的娘家,岳父母家。《聊齋志異.卷九.劉夫人》:「喜曰:『吾同鄉也。岳家誰氏?』答云:『無之。』益喜。」

Cấu tạo: 岳 (nhạc) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bên nhà vợ — Cha vợ. »Tiên rằng: Nhờ lượng nhạc gia, đại khoa dầu tặng, tiểu khoa lo gì« (Lục Vân Tiên).; nhà cha mẹ vợ; nhạc gia; nhà bố mẹ vợ; nhà bố mẹ vợ
  • Biên soạn 岳家 yuèjiā n. family of wife's parents

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 妻室的娘家,岳父母家。《聊齋志異.卷九.劉夫人》:「喜曰:『吾同鄉也。岳家誰氏?』答云:『無之。』益喜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.岳父母的家。

Eng

  • Cihui wife's parents' home
  • Tần suất từ 岳家 yuèjiā n. family of wife's parents

other

  • Nguồn khác Bên nhà vợ
  • Nguồn khác Cha vợ

Từ liên quan

Gần nghĩa

家丁 · 家丑 · 家世 · 家业 · 家严 · 家中 · 家主 · 家乘