岳家

yuè jiā nhạc gia

Hán Việt: nhạc gia · Pinyin: yuè jiā

Tổng quan

nhà cha mẹ vợ ên nhà vợ — Cha vợ. »Tiên rằng: Nhờ lượng nhạc gia, đại khoa dầu tặng, tiểu khoa lo gì« (Lục Vân Tiên). nhạc gia nhạc gia ☆Bên nhà vợ — Cha vợ. »Tiên rằng: Nhờ lượng nhạc gia, đại khoa dầu tặng, tiểu khoa lo gì« (Lục Vân Tiên). nhạc gia; nhà bố mẹ vợ。妻子的娘家。

Cấu tạo: (nhạc) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà cha mẹ vợ ên nhà vợ — Cha vợ. »Tiên rằng: Nhờ lượng nhạc gia, đại khoa dầu tặng, tiểu khoa lo gì« (Lục Vân Tiên). nhạc gia nhạc gia ☆Bên nhà vợ — Cha vợ. »Tiên rằng: Nhờ lượng nhạc gia, đại khoa dầu tặng, tiểu khoa lo gì« (Lục Vân Tiên). nhạc gia; nhà bố mẹ vợ。妻子的娘家。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 妻室的娘家,岳父母家。《聊齋志異.卷九.劉夫人》:「喜曰:『吾同鄉也。岳家誰氏?』答云:『無之。』益喜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 岳父母的家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.岳父母的家。

Eng

  • CC-CEDICT wife's parents' home
  • Cihui wife's parents' home