岳
nhạcNôm nhạc
Hán Việt: nhạc · Pinyin: yuè · Nôm: nhạc
Tổng quan
Núi cao mà có vẻ tôn trọng gọi là nhạc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuè |
|---|---|
| Hán Việt | nhạc |
| Âm Nôm | nhạc |
| Quảng Đông | ngok6 |
| Mân Nam | ga̍k |
| Nhật Bản | TAKE |
| Hàn Quốc | 악 |
| Chú âm | ㄩㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngruk |
| Baxter-Sagart | [ŋ]ˤrok |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ]ˤrok |
| Phản thiết | 五角切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ nhạc [嶽]. Như Ngũ Nhạc [五岳] năm núi Nhạc : Tung Sơn [嵩山], Thái Sơn [泰山], Hoa Sơn [華山], Hành Sơn [衡山], Hằng Sơn [恆山]. Trên Thái Sơn có một ngọn núi là trượng nhân phong [丈人峯]. Vì thế nên bố vợ gọi là nhạc trượng [岳丈]. Tục dùng chữ nhạc này cả
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nhạc ngũ nhạc (5 ngọn núi cao) [Eng: five high mountains]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhạc Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.高大的山。同「嶽」。《文選.孔稚珪.北山移文》:「偶吹草堂,濫巾北岳。」 2.對妻子父母長輩的稱呼。如:「岳父」、「岳母」。《聊齋志異.卷二.水莽草》:「既婿矣,而不拜岳,妾復何心?」 3.姓。如宋代有岳飛。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 岳 (会意。从山,从丘。古文字形,象两座高大的山峰形,表示高山大岭。? 特指名山五岳”或四岳” ? 崧高维岳,骏极于天。--《诗·大雅·崧山》 即东岳泰山、西岳华山、南岳衡山、北岳恒山、中岳嵩山。又如岳宗(五岳之中的嵩山); 岳帝(东岳泰山之神、东岳大帝的简称); 岳华(西岳华山); 岳庙(五岳之神的庙宇。特指 东岳庙) 高大 岳(? ⒈高大的山五~(东~泰山,西~华山,南~衡山,北~恒山,中~嵩山)。 ⒉妻的父母或叔伯~父。~母。叔~。
Eng
- CC-CEDICT surname Yue
- CC-CEDICT wife's parents and paternal uncles
- JMdict (high) mountain
- JMdict Mount
- JMdict Mt
- JMdict mountain peak
ja
- JMdict 岳(たけ)
other
- Nguồn khác Là núi. Núi non. 变三山五岳𫠯 Piến tam sơn ngũ nhạc lồng tềnh (Th.L.) Hoá phép đưa ba núi năm non đè lên trên
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】嶽古作岳。【說文】嶽,古篆作𠚁。【六書正譌】从丘,山,象形。嶽,岳經傳通用。○按《字彙》引古文分爲二,今依《正字通》𠀤入後嶽字註。 又姓。宋岳飛,明岳正。
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡵹 · 𡵽 · 𡶳 · 𬜡 · 嶽