岳母

yuè mǔ nhạc mẫu

Hán Việt: nhạc mẫu · Pinyin: yuè mǔ

Tổng quan

mẹ vợ ẹ vợ. nhạc mẫu nhạc mẫu ☆Mẹ vợ.

Cấu tạo: (nhạc) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẹ vợ ẹ vợ. nhạc mẫu nhạc mẫu ☆Mẹ vợ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。稱妻子的母親。《西遊記》第九回:「拜了天地,夫妻交拜畢,又拜了岳丈、岳母。」《紅樓夢》第六回:「因狗兒白日間又作些生計,劉氏又操井臼等事,青板姊弟兩個無人看管,狗兒遂將岳母劉姥姥接來一處過活。」也稱為「泰水」、「丈母娘」。 2.稱宋朝名將岳飛的母親。京劇有岳母刺字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妻子的母亲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.妻子的母亲。

Eng

  • CC-CEDICT wife's mother, mother-in-law
  • Cihui wife's mother, mother-in-law

ja

  • JMdict wife's mother|mother-in-law