岸然
ngạn nhiên
Hán Việt: ngạn nhiên · Pinyin: àn rán
Tổng quan
nghiêm trang; hùng vĩ; nguy nga. 道貌岸然 đạo mạo nghiêm trang
严肃或高傲的样子:道貌~丨对于别人的批评,他~不予理睬。
形容莊重、嚴正。如:「道貌岸然」。《聊齋志異.卷七.阿英》:「談笑間,忽一偉丈夫岸然自外入,鶻睛熒熒,其貌獰醜。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trang nghiêm
- Cihui nghiêm túc
- Tần suất từ trang nghiêm , nghiêm túc; nghiêm trang; hùng vĩ; nguy nga. 道貌岸然 đạo mạo nghiêm trang; nghiêm trang; hùng vĩ; nguy nga
- Biên soạn v.p. <wr.> impressive; solemn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容莊重、嚴正。如:「道貌岸然」。《聊齋志異.卷七.阿英》:「談笑間,忽一偉丈夫岸然自外入,鶻睛熒熒,其貌獰醜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 严肃或高傲的样子:道貌~丨对于别人的批评,他~不予理睬。
Eng
- Cihui solemn; serious
- Tần suất từ v.p. <wr.> impressive; solemn