峡石

hạp thạch

Hán Việt: hạp thạch

Tổng quan

ên hiệu của Phạm Sư Mạnh, danh sĩ đời Trần. Xem tiểu sử ở vần Mạnh. hiệp thạch hiệp thạch ☆Tên hiệu của Phạm Sư Mạnh, danh sĩ đời Trần. Xem tiểu sử ở vần Mạnh.

Cấu tạo: (hạp) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên hiệu của Phạm Sư Mạnh, danh sĩ đời Trần. Xem tiểu sử ở vần Mạnh. hiệp thạch hiệp thạch ☆Tên hiệu của Phạm Sư Mạnh, danh sĩ đời Trần. Xem tiểu sử ở vần Mạnh.