峡
hạp
Hán Việt: hạp
Tổng quan
hẻm núi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiá |
|---|---|
| Hán Việt | hạp |
| Quảng Đông | haap6 |
| Nhật Bản | HAZAMA |
| Chú âm | ㄒㄧㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrep |
| Baxter-Sagart | N-kˤ<r>ep |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-kˤ<r>ep |
| Phản thiết | 胡夾切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 洽 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 峽
- Thiều Chửu Chỗ mỏm núi thè vào trong nước gọi là {hạp}. {Địa hạp} [地峽] eo đất, chỗ hai bể thông nhau gọi là {hải hạp} [海峽]. Có nơi đọc là chữ {giáp}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 峡 (形声。从山,夹声。本义两山夹水处) 同本义 仿洋于山峡之旁。--《淮南子·原道》。注两山之间为峡。” 峡里谁知有人事,世中遥望空云山。--王维《桃源行》 仍下峡路。--《徐霞客游记·游黄山记》 从峡度栈以上。 又如峡口(峡谷之口);峡路(峡谷中的道路或航道)。又特指长江三峡 桓公(温)入峡,绝壁天悬,腾波迅急。--《世说新语》 又如峡口(指西陵峡口);峡江(长江自奉节县瞿塘峡以下,至湖北宜昌一段) 形容词。狭窄 邃岸天高,空谷幽深,涧道之峡,车不方轨,号曰天险。--《水经注》 峡(峽)xiá ⒈两面有山夹着的水道长江三~。 ⒉两山之间或两陆地之间的…
Eng
- CC-CEDICT gorge
ja
- JMdict gorge|ravine
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】侯夾切【集韻】【韻會】轄夾切【正韻】胡夾切,𠀤音洽。【廣韻】巫峽,山名。蜀楚之交,山有三峽。【左思·蜀都賦】經三峽之崢嶸。【註】三峽在巴東永安縣,謂西陵峽,歸鄕峽,巫峽也。【盛弘之荆州記】三峽七百里中,兩岸連山無斷處,重巖疊嶂,隱天蔽日,非亭午不見日月。 又州名。秦將白起攻楚,燒夷陵,卽其地。魏武於此置臨江郡。後魏爲拓州,取開拓之義。周以其居三峽之口,因曰峽州。 又山峭夾水,亦曰峽。見前岬字註。【集韻】本作陜。或作陿。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 硤 · 峡 · 峡 · 硤 · 峡 · 峽 · 峡 · 峽