峽路

xiá lù hạp lộ

Hán Việt: hạp lộ · Pinyin: xiá lù

Tổng quan

(địa lý,địa chất) đèo

Cấu tạo: (hạp) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (địa lý,địa chất) đèo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 峡谷中的道路或航道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.峡谷中的道路或航道。