崢嶸

zhēng róng tranh vanh

Hán Việt: tranh vanh · Pinyin: zhēng róng

Tổng quan

cao chót vót | núi non hiểm trở | phi thường | xuất chúng

Cấu tạo: (tranh) + (vanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao chót vót | núi non hiểm trở | phi thường | xuất chúng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山勢高峻突出的樣子。唐.岑參〈與高適薛據登慈恩寺浮圖〉詩:「突兀壓神州,崢嶸如鬼工。」清.嚴復〈上海劉氏園見白蓮孤開歸而成詠〉詩:「欲采盈盈太孤絕,胸中長此玉崢嶸。」 2.面貌凶惡的樣子。《大唐三藏取經詩話上》:「只見麒麟迅速,獅子崢嶸,擺尾搖頭,出林迎接。」 3.冷冽的樣子。唐.羅隱〈雪霽〉詩:「南山雪乍晴,寒氣轉崢嶸。」《五代史平話.周史.卷上》:「那劍光閃爍,殺氣崢嶸。」 4.人品出眾的樣子。唐.杜荀鶴〈送李鐔遊新安〉詩:「邯鄲李鐔才崢嶸,酒狂詩逸難干名。」 5.出人頭地。《初刻拍案驚奇》卷二二:「虧得兒子崢嶸有日,奮發有時,真是謝天謝地。」清…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容高峻。也比喻突出,不寻常巫峡峥嵘起|峥嵘岁月。

Eng

  • CC-CEDICT towering|lofty and steep (mountains)|extraordinary|outstanding
  • Cihui towering; lofty and steep (mountains); extraordinary; outstanding