崢
tranh
Hán Việt: tranh · Pinyin: zhēng
Tổng quan
xuất sắc cao vút
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhēng |
|---|---|
| Hán Việt | tranh |
| Quảng Đông | zaang1 |
| Mân Nam | tsing1 |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 쟁 |
| Chú âm | ㄓㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | zrang |
| Baxter-Sagart | [dz]ˤreŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]ˤreŋ |
| Phản thiết | 山之切 |
| Thanh mẫu | 生 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tranh vanh} [崢嶸] cao ngất (chót vót). Người bé mà đã có tài hơn người thường gọi là {đầu giốc tranh vanh} [頭角崢嶸]. Nguyễn Du [阮攸] : {Lộ bàng phiến thạch độc tranh vanh} [路旁片石獨崢嶸] (Sở Bá Vương mộ [楚霸王墓]) Bên đường tấm đá đứng một mình cao ngất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「崢嶸」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 崢zhēng1.同"峥"。
Eng
- CC-CEDICT used in 崢嶸|峥嵘[zheng1 rong2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】鋤耕切。同崝。【說文】崝嶸也。本作崝。或作崢。【韓愈·城南聯句】高言軋霄崢。【註】山之切云者。【孟郊·感興詩】吾欲載車馬,太行路崢嶸。【正字通】崝、崢古人詩賦皆互見,字雖別而意相通。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 崝 · 峥 · 𡸵 · 峥 · 崝 · 峥 · 峥