峨眉

é méi nga mi

Hán Việt: nga mi · Pinyin: é méi

Tổng quan

(dùng trong địa danh, đặc biệt là 峨眉山 núi Nga Mi ở Tứ Xuyên) ên núi thường gọi Quang Minh sơn, thuộc tỉnh Tứ Xuyên — Tên một phái võ thuật Trung Hoa. nga mi nga mi ☆Tên núi thường gọi Quang Minh sơn, thuộc tỉnh Tứ Xuyên — Tên một phái võ thuật Trung Hoa.

Cấu tạo: (nga) + (mi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (dùng trong địa danh, đặc biệt là 峨眉山 núi Nga Mi ở Tứ Xuyên) ên núi thường gọi Quang Minh sơn, thuộc tỉnh Tứ Xuyên — Tên một phái võ thuật Trung Hoa. nga mi nga mi ☆Tên núi thường gọi Quang Minh sơn, thuộc tỉnh Tứ Xuyên — Tên một phái võ thuật Trung Hoa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也写作峨嵋﹑峩眉。山名。在四川峨眉县西南,因山势逶迤,有山峰相对如蛾眉,故名。佛教称为光明山,道教称为"虚灵洞天"﹑"灵陵太妙天"。其脉自岷山绵延而来,突起为大峨﹑中峨﹑小峨三峰。顶部为玄武岩覆盖,有峨眉宝光﹑舍身崖﹑洗象池﹑龙门洞等胜匚与浙江普陀山﹑安徽九华山﹑山西五台山并称为我国佛教四大名山。又山东﹑河南﹑安徽﹑福建﹑广西等省亦有形如蛾眉,以"峨眉"为名的山。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.也写作峨嵋﹑峩眉。山名。在四川峨眉县西南,因山势逶迤,有山峰相对如蛾眉,故名。佛教称为光明山,道教称为"虚灵洞天"﹑"灵陵太妙天"。其脉自岷山绵延而来,突起为大峨﹑中峨﹑小峨三峰。顶部为玄武岩覆盖,有峨眉宝光﹑舍身崖﹑洗象池﹑龙门洞等胜匚与浙江普陀山﹑安徽九华山﹑山西五台山并称为我国佛教四大名山。又山东﹑河南﹑安徽﹑福建﹑广西等省亦有形如蛾眉,以"峨眉"为名的山。

Eng

  • CC-CEDICT (used in place names, notably 峨眉山[E2 mei2 Shan1] Mount Emei in Sichuan)
  • Cihui (used in place names, notably 峨眉山 Mount Emei in Sichuan)