é nga

Hán Việt: nga · Pinyin: é

Tổng quan

cao ngất tên một ngọn núi biến thể của 峨[e2]

峨𠀧 · 峨山 · 峨嵋 · 峨眉 · 峨螺 · 峨山县 · 峨嵋山 · 峨嵋拳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyiné
Hán Việtnga
Quảng Đôngngo4
Mân Namngoo5
Nhật BảnGA
Hàn Quốc
Chú âmㄜˊ
Hán ngữ Trung cổnga
Baxter-Sagartŋaj
Hán ngữ Thượng cổŋaj
Phản thiết阮古切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cao. Như {nga quan bác đái} [峨冠博帶] mũ cao đai rộng. {Nga mi} [峨嵋] núi Nga Mi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 峨嵋山的簡稱。《新唐書.卷一二三.盧藏用傳》:「登衡、廬,彷洋岷、峨。」宋.陸游〈秋夜獨醉戲題〉詩:「莫恨久為峨下客,江湖歸去得雄誇。」 [形] 高聳。如:「巍峨」。《楚辭.劉向.九歎.憂苦》:「聽玄鶴之晨鳴兮,于高岡之峨峨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 峨 (形声。从山,我声。本义山势高峻。常峨峨”连用)泛指高大 峨,嵯峨也。--《说文》 峨,高也。--《广雅·释诂四》 冠浮云之峨峨。--《楚辞·惜贤》 中峨冠而多髯者为东坡。--明·魏学洢《核舟记》 峨大冠、拖长绅者,昂昂乎庙堂之器也,果能建伊、皋之业耶。--明·刘基《卖柑者言》 又如峨然(高貌);峨巍(高魇样子);峨舸(高大的船);峨冠(高的冠冕);峨冕(高冠) 峨峨 峨冠博带 峨é高。巍峨。 峨 é 亦作"峩"。 ①山势高峻。 ②引申为卓然特立。参见"峨然"。 ③矗起,高耸。 ④峨眉山的省称 【峨弁 ① 亦作"峩弁"。 ②武官戴的高冠。 【峨岷】峨…

Eng

  • CC-CEDICT lofty|name of a mountain
  • CC-CEDICT variant of 峨[e2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五何切【集韻】【韻會】【正韻】牛何切,𠀤音莪。【說文】嵯峨,山高。【陸機·從軍行】崇山鬱嵯峨。 又峨眉,山名,在四川嘉定州眉縣南百里,或作峩山,有三峰,曰大峩,中峩,小峩。【名山記】兩山相對如蛾眉,故名。又閩之歸化泰寧,粵之太平,豫之郟縣皆有蛾眉山,名同而地別。 又峩峩,高貌。【詩·大雅】奉璋峩峩。【註】執圭璋助祭者,儀容峩峩然。又【陸機·答賈長淵詩】淑問峩峩。 又【韻會】通作俄。【前漢·揚雄傳】俄軒冕,雜衣裳。 又叶魚羈切,音宜。【劉向·九歎】懷芬香而挾蕙兮,佩江蘺之菲菲。握申椒與杜若兮,冠浮雲之峩峩。 又叶阮古切,音五。【韓愈·元和聖德詩】瀆鬼濛鴻,嶽祇嶫峨。飫沃羶薌,產祥降嘏。嘏音古。【集韻】或作𠩙。

Thuyết Văn

嵯峨也。从山。我聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

五何切。十七部。

【峨】 (nga) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 我 (ngã) Phiên thiết: Ngũ hà thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tha ({Tha nga} [嵯峨] cao t) nga (Cao. Như {nga quan b) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 峩 · 𠩙 · 𡻍 · 𡽥 · 峩 · 峩